Demospongiae |
Dictyoceratida |
Spongiidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 4 - 300 m (Tài liệu tham khảo 124162). Subtropical
Northeast Atlantic and the Mediterranean.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Characterised by a growth form ranging from cup- to fan-shaped (elephant ear), surface finely conulose, with many oscula clustered inside the cup, and capable of reaching very large sizes. Wall is 5-10 mm in thickness. Large and irregularly-shaped inhalant pores and oscule clubs. Color: dark gray to brown (Refs. 126952, 125944).
A rare Mediterranean species, commercially exploited as bath sponge and its collection is regulated by Annex II of Barcelona Convention (Ref. 126952). Minimum depth from Ref. 126952. Found in a variety of habitats like sandy and rocky bottom, Posidonia meadows, sciaphilic algae and sponges, caves and overhangs (Refs. 126952, 124162). Bathymetric range from shallow water to 22-300 m (Ref. 124162).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the class Demospongiae are hermaphroditic. Life cycle: The zygote develops into parenchymella larva (free-swimming) before settling down on a substrate where it grows into a young sponge.
Dordevic, N., V. Macic and S. Petovic. 2021. (Tài liệu tham khảo 126952)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngCác loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Bổ xung
Sự phong phú
Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvaeSự biến động ấu trùng Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models