Ascidiacea |
Stolidobranchia |
Pyuridae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 0 - 17 m (Tài liệu tham khảo 116065). Tropical
Indo-West Pacific, Atlantic Ocean and the Mediterranean: East Africa, Subantarctic, Southeast America. Tropical and subtropical.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 5.5 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 86424)
Identified as a possible Lessepsian migrant, present at least in Red Sea and eastern Mediterranean (Ref. 85347). Also found on coral reefs (Refs. 415, 102332), in mangroves (Ref. 1757, 86424), specifically on their roots (Ref. 102332), piers and pilings (Ref. 86424). Present in all warm, very shallow seas and is common in harbors and ship hulls (Ref. 2673). Solitary (Ref. 1758). Filter-feeder (Ref. 68823).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the class Ascidiacea are hermaphroditic; both cross- and self-fertilization is typical. Life cycle: Eggs develop into lecithotrophic larva before metamorphosing into benthic adults.
Collin, R., M.C. Díaz, J. Norenburg, R.M. Rocha, J.A. Sánchez, M. Schulze, A. Schwartz and A. Valdés. 2005. (Tài liệu tham khảo 415)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngCác loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Food rations
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionBổ xungSự phong phú Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvaeSự biến động ấu trùng Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 22.5 - 29.2, mean 27.7 (based on 4546 cells).
Vulnerability
Low vulnerability (10 of 100).
Price category
Unknown.