Aves |
Charadriiformes |
Laridae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ. Tropical; 63°N - 33°S, 125°W - 54°E (Tài liệu tham khảo 124582)
Pacific Ocean, Atlantic Ocean, Mediterranean and the Arctic.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 24.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 8812); Khối lượng cực đại được công bố: 65.00 g (Tài liệu tham khảo 356)
Culmen: 2.74 cm; tarsus: 1.69 cm; wing: 21.35 cm.
Total Length: 22 to 24 cm; Wingspan: 66 cm (Ref. 8812, 84934). They disperse south to winter at sea on both coasts of South America and West Africa. Breeding occurs in Canada and North America, and in Europe from southern Scandinavia to Spain, eastwards across Europe and Asia to the Chinese border. Total population is approximately 500,000 pairs with majority in Russia and possibly 100,000 pairs in North America. Population decline is due to land reclamation for agriculture (Ref. 84934). Dipping; coastal; <4 km (Ref. 356). Found on beach, shoreline, nearshore and in islands (Ref. 116102). Black terns belong to the habitat category of nesting and foraging in inland habitats and come to the coasts during non-breeding season (Ref. 87784). It hawks for insects over land on mild, still days, but in cooler, windier weather they stay over the sea (Ref. 87787). Breeds colonially on well-vegetated inland lakes, marshes and peat bogs (Ref. 84934).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Stiles, F.G. 1984. (Tài liệu tham khảo 5856)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngCác loại thức ănThành phần thức ănThành phần thức ănFood rationsCác động vật ăn mồi Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Sự biến động ấu trùng
Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Vulnerability
Low vulnerability (14 of 100).
Price category
Unknown.