Tubiclavoides striatum   Moura, Cunha & Schuchert, 2007

Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Tubiclavoididae.

Classification / Names Common names | Synonyms | CoL | ITIS | WoRMS

| Anthoathecata | Tubiclavoididae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

gần đáy; Mức độ sâu 355 - 1106 m (Ref. 7517).  Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Northeast Atlantic: Iberian (Gulf of Cadiz).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Colonial or solitary hydroids. Stolons often in polysiphonic bundles, with smooth perisarc. Unbranched or sparingly branched erect shoots bearing terminal hydranths. Perisarc of hydrocaulus expanding towards distal end, often subdivided into several imbricating cones, terminating at the base of the hydranth or slightly above; perisarc double-layered, with surface distinctly striated by longitudinal creases; the two perisarc layers connected by many oblique lamellae giving the impression of a cross-striation with the longitudinal striae. Hydranths with rounded hypostome and irregularly scattered filiform tentacles. Sporosacs without perisarc covering, without tentacle rudiments, without ring or radial canals. Female sporosacs with about ten or more eggs. Male gonophores unknown. Cnidome comprises microbasic euryteles, desmonemes, and a further, unidentified capsule.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Depth based on occurrence record; to be replaced with better reference.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Members of the order Anthoathecata are mostly colonial A-form hydroids. Life cycle: The zygote develops into planula inside the gonophore and is later released as an actinula which metamorphoses into polyp stage.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Moura, C.J., M.R. Cunha and P. Schuchert. 2007. (Ref. 7517)

IUCN Red List Status (Ref. 130435)


CITES status (Ref. 108899)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Các động vật ăn mồi
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Hình thái học
Ấu trùng
Sự phong phú

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models