Mammalia |
Cetartiodactyla |
Phocoenidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Tầng nổi; Ở đại duơng, biển (Tài liệu tham khảo 75906). Temperate; 2°C - 16°C (Tài liệu tham khảo 75906); 90°N - 0°S, 180°W - 180°E
Mediterranean and Black Sea, Atlantic Ocean, Pacific Ocean and the Arctic: Phocoena phocoena phocoena: Baffin Island, Labrador, Newfoundland, Gulf of St. Lawrence, North Carolina, Greenland, Iceland, Faroes, Russia, Portugal, Baltic Sea [Baltic Sea population: IUCN 2010 (Ref. 84930): CR, C2a(ii).], Gulf of Finland, Gulf of Bosnia, British Isles, Tunisia, Spain, Morocco, Senegal; Phocoena phocoena relicta: Black Sea, Sea of Azov, Bosporus (Turkey), Sea of Marmara, northern Aegean Sea; Phocoena phocoena subsp.: Russia, Aleutian Islands (Alaska), Sea of Okhotsk, Japan, Bering Strait; Phocoena phocoena vomerina: Pribilof Islands, USA, Canada (Ref. 1522).
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm 145.0  range ? - ? cm Max length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 1394); Khối lượng cực đại được công bố: 70.0 kg (Tài liệu tham khảo 1394)
Found in shallow water, most often nearshore, although they occasionally travel over deeper offshore waters (Ref. 1394). Uses echo-location for orientation and foraging by emitting high frequency click sounds (Ref. 96345). Feeds on a wide variety of fish and cephalopods; small, non-spiny schooling fish (such as herring and mackerel) (Ref. 1394).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Jefferson, T.A., S. Leatherwood and M.A. Webber. 1993. (Tài liệu tham khảo 1394)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings, species profile | FishSource | Biển chung quanh ta
Các công cụ
Thêm thông tin
Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 3.2 - 14.8, mean 9.7 (based on 1679 cells).
Thích nghi nhanh
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.46-1.21; tm=4.6).
Vulnerability
High vulnerability (57 of 100).
Price category
Unknown.