Aves |
Procellariiformes |
Hydrobatidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
. Boreal
Northern Pacific and the Arctic.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 23.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 8812); Khối lượng cực đại được công bố: 60.00 g (Tài liệu tham khảo 356)
Total Length: 20 to 23 cm; Wingspan: 46 cm (Ref. 8812). In open ocean (Ref. 356). In Alaska, fluctuations of upwellings off the continental shelf near Kodiak Island causes between-season variability in laying time of this species. Egg neglect mean cumulative duration is 11 days, with the variable degree of neglect resulting in incubation range of 37 to 68 days as intermittent periods of cooling of eggs result in prolonged embryonic development (Ref. 87784). Pattering and dipping displays (Ref. 356).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Boersma, P.D., N.T. Wheelwright, M.K. Nerini and E.S. Wheelwright. 1980. (Tài liệu tham khảo 80074)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionBổ xungSự phong phú Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Sự biến động ấu trùng
Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Thích nghi nhanh
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=8.49-48.17).
Vulnerability
Low vulnerability (13 of 100).
Price category
Unknown.