Aves |
Charadriiformes |
Laridae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
. Temperate
Eastern Pacific and Western Atlantic. Subtropical to temperate.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 68.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 8812); Khối lượng cực đại được công bố: 1.0 kg (Tài liệu tham khảo 356)
Culmen: 5.56 cm; tarsus: 7.197 cm; wing: 41.2 cm.
Total Length: 61 to 68 cm; Wingspan: 132 to 142 cm (Ref. 8812). Occupies the continental shelf; <80 km (Ref. 356). Scavengers; exhibits kleptoparasitism (Ref. 356). Opportunistic feeders that eat a wide variety of food. Based on stable isotope analysis (SIA) diet study of egg albumin, belongs to lower N signature group (based on ratios of stable isotopes of nitrogen and carbon) indicating a more planktivorous diet. Switch in diet from garbage to fish when chicks hatch for its higher nutritional content to assure higher fledging success. Early breeding and early egg-laying assures higher fledging success for this species. On the Farallon Islands, California, high nest failures recorded during ENSO (El Niño) events; severe events in 1982-1983 causing adult mortality. (Ref. 87784).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Schreiber, R.W. 1970. (Tài liệu tham khảo 80153)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngCác loại thức ănThành phần thức ănThành phần thức ănFood rationsCác động vật ăn mồi Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionBổ xungSự phong phú Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Sự biến động ấu trùng
Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 5.4 - 18.5, mean 8.3 (based on 112 cells).
Thích nghi nhanh
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=16.74-39.08).
Vulnerability
Moderate to high vulnerability (47 of 100).
Price category
Unknown.