Bivalvia |
Pectinida |
Pectinidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 70 - 400 m (Tài liệu tham khảo 87933). Temperate, preferred 12°C (Tài liệu tham khảo 107945); 33°S - 55°S, 158°E - 179°W
Southwest Pacific: Kaikoura, New Zealand to Macquarie Island.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 4 - ? cmTuổi cực đại được báo cáo: 10 các năm (Tài liệu tham khảo 126823)
Members of the class Bivalvia are mostly gonochoric, some are protandric hermaphrodites. Life cycle: Embryos develop into free-swimming trocophore larvae, succeeded by the bivalve veliger, resembling a miniature clam (Ref. 833).
SAUP Database. 2006. (Tài liệu tham khảo 356)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngCác loại thức ănThành phần thức ănThành phần thức ănFood rationsCác động vật ăn mồi Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Thích nghi nhanh
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.19; tm=4; tmax=10).
Price category
Unknown.
Nutrients : Calcium = 149 [71, 228] mg/100g; Iron = 8.53 [1.95, 15.11] mg/100g; Protein = 9.88 [8.64, 11.12] %; Omega3 = 0.313 [0.202, 0.423] g/100g; Selenium = 61 [50, 72] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 2.04 [0.56, 3.51] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.