Gastropoda |
Neogastropoda |
Muricidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 0 - 40 m (Tài liệu tham khảo 87801). Temperate, preferred 12°C (Tài liệu tham khảo 107945); 6°S - 56°S, 81°W - 66°W (Tài liệu tham khảo 111805)
Eastern Pacific and Western Atlantic: From Lobos de Afuera Island, Peru to Cape Horn, Chile.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 15.0 cm ShL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 356)
It is found on rocky substrates, tidepools and rock crevices from the lower intertidal to a depth of 40 m (Ref. 87801).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Egg masses are composed of 243 to 256 egg capsules, each capsule containing 668 to 14,250 eggs. The capsules are found attached to a substrate by a stalk. Larva emerges from the egg and remains in the water column for a long period of time before settling (Ref. 87801).
Häussermann, V. and G. Försterra. 2009. (Tài liệu tham khảo 87801)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2024-2)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Nuôi trồng thủy sản: production; Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta
Các công cụ
Thêm thông tin
Human RelatedAquaculture profiles
Stamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Thích nghi nhanh
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (K=0.06).
Vulnerability
Low to moderate vulnerability (31 of 100).
Nutrients : Calcium = 126 [75, 177] mg/100g; Iron = 4.79 [1.67, 7.92] mg/100g; Protein = 15.9 [14.8, 16.9] %; Omega3 = 0.331 [0.263, 0.400] g/100g; Selenium = 57.8 [48.5, 67.2] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 1.97 [0.92, 3.02] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.